• 0436. 556. 626
  • tbcndongduong@gmail.com

Thống kê

  • Số người online: : 88
  • Hôm nay: 160
  • Hôm qua: 61
  • Trong tháng: 3935
  • Tổng: 126637
Máy làm lạnh nước gió giải nhiệt

Máy làm lạnh nước gió giải nhiệt

Cập nhật lúc cuối: 24/02/2016 10:11:34,  Đã xem: 797

Mã sản phẩm: KLAW

Giá: Liên hệ

Trạng thái: Còn hàng

Máy làm lạnh nước ngập dịch Máy làm lạnh nước kiểu khô Máy làm lạnh nước chát Máy làm lạnh nước gió giải nhiệt Máy làm lạnh nước dạng tủ Điều hòa cho phòng máy tính Thiết bị xử lý không khí Máy làm đá Tủ bảo quản đông Thiết bị đông lạnh Bể trữ băng Sản phẩm khác Previous KLAW Air-Cooled_7 d Bảng quy cách: 1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃. 2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Số lượng: 

 
Hạng mục Model KLAW-050S KLAW-060S KLAW-080D KLAW-100D KLAW-120D
Nguồn điện (Power supply   3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity) kw 151.4 181.7 2472.3 302.8 363.32
kcal/h 130,200 156,240 208,320 260,400 312,400
Phạm vi nhiệt độ   Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 51.7 61.3 86.2 103.4 122.6
Dòng điện vận hành 380V A 91.3 108.3 152.3 182.7 216.6
Dòng điện khởi động 380V A 509 611 504 601 719
Kiểm soát công suất % 0,25,50,75,100

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng   1 1 2 2 2
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 37 45 30x2 37x2 45x2
Công suất vào kW 47.3 56.9 39.8x2 47.3x2 56.9x2
Điện trở sưởi dầu W 150 150 150x2 150x2 150x2
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 7.5 7.5 7.5x2 7.5x2 7.5x2

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 30 36 24x2 30x2 36x2
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống B DN80 DN80 DN100 DN100 DN100
Lưu lượng nước lạnh m3/h 26.04 31.248 41.664 52.08 62.496
Tổn thất áp M 5.8 5.8 58.2 6.0 6.3

Quạt

Fan

Hướng thổi ra   Dạng thổi trên (Above blowing type)
Loại   Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtx S.lg kW 0.59 4 0.59 x4 0.59 x6 0.59 x8 0.59 x8
Công suất vào kW 1.1 x4 1.1 x4 1.1 x6 1.1 x8 1.1 x8
Lưu lượng gió m3/min 1000 1000 1500 2000 2000

Thiết bị bảo vệ

Protection devices

  Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A mm 2200 2200 2200 2200 2200
B mm 2200 2200 3240 4280 4280
C mm 2250 2250 2250 2250 2250
D mm 900 900 2170 2170 2170
E mm 2170 2170 1400 900/1025/900 900/1025/900
Trọng lượng thực kg 1800 210 2700 3600 4200
Trọng lượng hoạt động kg 1920 2250 2900 3840 4500
 

>>>>>>

Air-Cooled_8

 
Hạng mục Model KLAW-160D KLAW-200D KLAW-240D
Nguồn điện (Power supply   3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity) kw 484.6 605.7 726.8
kcal/h 416,640 520,800 624,960
Phạm vi nhiệt độ   Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 162.4 218.0 262.0
Dòng điện vận hành 380V A 286.3 384.3 461.8
Dòng điện khởi động 380V A 906 1248 1520
Kiểm soát công suất % 8 cấp giảm tải (8-Step capacity control) 0~100%

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng   2 2 2
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 60x2 75x2 90x2
Công suất vào kW 70.2x2 97.8x2 119.8x2
Điện trở sưởi dầu W 300x2 300x2 300x2
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 13x2 13x2 13x2

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 48x2 60x2 72x2
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống B DN150 DN150 DN150
Lưu lượng nước lạnh m3/h 83.3 104.2 125.0
Tổn thất áp M 6.0 6.6 7.0

Quạt

Fan

Hướng thổi ra   Dạng thổi trên (Above blowing type)
Loại   Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtx S.lg kW 0.59 x 20
Công suất vào kW 1.1 x 20
Lưu lượng gió m3/min 5300

Thiết bị bảo vệ

Protection devices

  Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A mm 8000 8000 8000
B mm 2200 2200 2200
C mm 2300 2300 2300
D mm 100 100 100
E mm 1950 1950 1950
F mm 1940 1940 1940
Trọng lượng thực kg 6020 7100 7600
Trọng lượng hoạt động kg 6300 7450 7900
 
Hạng mục Model KLAW-050S KLAW-060S KLAW-080D KLAW-100D KLAW-120D
Nguồn điện (Power supply   3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity) kw 151.4 181.7 2472.3 302.8 363.32
kcal/h 130,200 156,240 208,320 260,400 312,400
Phạm vi nhiệt độ   Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 51.7 61.3 86.2 103.4 122.6
Dòng điện vận hành 380V A 91.3 108.3 152.3 182.7 216.6
Dòng điện khởi động 380V A 509 611 504 601 719
Kiểm soát công suất % 0,25,50,75,100

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng   1 1 2 2 2
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 37 45 30x2 37x2 45x2
Công suất vào kW 47.3 56.9 39.8x2 47.3x2 56.9x2
Điện trở sưởi dầu W 150 150 150x2 150x2 150x2
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 7.5 7.5 7.5x2 7.5x2 7.5x2

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 30 36 24x2 30x2 36x2
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống B DN80 DN80 DN100 DN100 DN100
Lưu lượng nước lạnh m3/h 26.04 31.248 41.664 52.08 62.496
Tổn thất áp M 5.8 5.8 58.2 6.0 6.3

Quạt

Fan

Hướng thổi ra   Dạng thổi trên (Above blowing type)
Loại   Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtx S.lg kW 0.59 4 0.59 x4 0.59 x6 0.59 x8 0.59 x8
Công suất vào kW 1.1 x4 1.1 x4 1.1 x6 1.1 x8 1.1 x8
Lưu lượng gió m3/min 1000 1000 1500 2000 2000

Thiết bị bảo vệ

Protection devices

  Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A mm 2200 2200 2200 2200 2200
B mm 2200 2200 3240 4280 4280
C mm 2250 2250 2250 2250 2250
D mm 900 900 2170 2170 2170
E mm 2170 2170 1400 900/1025/900 900/1025/900
Trọng lượng thực kg 1800 210 2700 3600 4200
Trọng lượng hoạt động kg 1920 2250 2900 3840 4500
 

>>>>>>

Air-Cooled_8

 
Hạng mục Model KLAW-160D KLAW-200D KLAW-240D
Nguồn điện (Power supply   3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity) kw 484.6 605.7 726.8
kcal/h 416,640 520,800 624,960
Phạm vi nhiệt độ   Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 162.4 218.0 262.0
Dòng điện vận hành 380V A 286.3 384.3 461.8
Dòng điện khởi động 380V A 906 1248 1520
Kiểm soát công suất % 8 cấp giảm tải (8-Step capacity control) 0~100%

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng   2 2 2
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Công suất ra kW 60x2 75x2 90x2
Công suất vào kW 70.2x2 97.8x2 119.8x2
Điện trở sưởi dầu W 300x2 300x2 300x2
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 13x2 13x2 13x2

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 48x2 60x2 72x2
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi Loại   Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
Đường kính ống B DN150 DN150 DN150
Lưu lượng nước lạnh m3/h 83.3 104.2 125.0
Tổn thất áp M 6.0 6.6 7.0

Quạt

Fan

Hướng thổi ra   Dạng thổi trên (Above blowing type)
Loại   Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtx S.lg kW 0.59 x 20
Công suất vào kW 1.1 x 20
Lưu lượng gió m3/min 5300

Thiết bị bảo vệ

Protection devices

  Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A mm 8000 8000 8000
B mm 2200 2200 2200
C mm 2300 2300 2300
D mm 100 100 100
E mm 1950 1950 1950
F mm 1940 1940 1940
Trọng lượng thực kg 6020 7100 7600
Trọng lượng hoạt động kg 6300 7450 7900

 

Sản phẩm liên quan

Tháp giải nhiệt

Mã sản phẩm: LBC

Tháp giải nhiệt

Liên hệ

Máy làm lạnh nước kiểu khô

Mã sản phẩm: KHOW

Máy làm lạnh nước kiểu khô

Liên hệ

Máy làm lạnh nước ngập dich

Mã sản phẩm: KLFW-R22

Máy làm lạnh nước ngập dich

Liên hệ

Máy làm lạnh nước ngập dich

Mã sản phẩm: KLFW-R134a

Máy làm lạnh nước ngập dich

Liên hệ

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến Mr. Chanh 0918.835.788 Hỗ Trợ Kỹ Thuật dinhchanhvn@gmail.com Mr. Chanh
Hỗ trợ trực tuyến Ms. Hải 0948.388.898 Bộ Phận Kinh Doanh nguyenhaidongduong@gmail.com Ms. Hải
Hỗ trợ trực tuyến Mr.Trị 0976.408.134 Bộ Phận Kinh Doanh hainguyen219@gmail.com
Hỗ trợ trực tuyến Mrs.Hài 0989.414.226 Kế Toán hainguyen219@gmail.com Mrs.Hài

Quảng cáo